TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

默志

mòzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 默誌

Âm Hán Việt MẶC CHÍ

默志 nghĩa là Nhớ lại trong im lặng.

Nghĩa của 默志

mòzhì

MẶC CHÍphồn thể 默誌
  1. Nhớ lại trong im lặng

Câu hỏi thường gặp

默志 nghĩa là gì?

默志 (mòzhì) nghĩa là Nhớ lại trong im lặng.

默志 đọc thế nào?

默志 đọc là mòzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 默志 là gì?

Âm Hán Việt của 默志 là "mặc chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.