TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

默示

mòshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẶC THỊ

默示 nghĩa là gợi ý, ngụ ý.

Nghĩa của 默示

mòshì

MẶC THỊĐộng từ, Tính từ
  1. Gợi ý
  2. Ngụ ý
  3. Được ngụ ý
  4. Ngầm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 默示

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

默示 nghĩa là gì?

默示 (mòshì) nghĩa là gợi ý, ngụ ý.

默示 đọc thế nào?

默示 đọc là mòshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 默示 là gì?

Âm Hán Việt của 默示 là "mặc thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.