TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

默算

mòsuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẶC TOÁN

默算 nghĩa là tính nhẩm, nghĩ cách tính.

Nghĩa của 默算

mòsuàn

MẶC TOÁN
  1. Tính nhẩm
  2. Nghĩ cách tính

Câu hỏi thường gặp

默算 nghĩa là gì?

默算 (mòsuàn) nghĩa là tính nhẩm, nghĩ cách tính.

默算 đọc thế nào?

默算 đọc là mòsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 默算 là gì?

Âm Hán Việt của 默算 là "mặc toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.