TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黩

dú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黷

Âm Hán Việt ĐỘC
Bộ thủ: 黑 (hắc) · bộ số 203 Số nét: 20 Mọi âm Hán Việt của chữ: độc

黩 nghĩa là bôi đen, liên tục.

Nghĩa của 黩

dú

ĐỘCphồn thể 黷
  1. Bôi đen
  2. Liên tục
  3. Xúc phạm
  4. Sự danh ô

Từ ghép có 黩

Thành ngữ có 黩

  • 穷兵黩武 — Theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện

Câu hỏi thường gặp

黩 nghĩa là gì?

黩 (dú) nghĩa là bôi đen, liên tục.

黩 đọc thế nào?

黩 đọc là dú (pinyin).

Âm Hán Việt của 黩 là gì?

Âm Hán Việt của 黩 là "độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.