TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黮

tán giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 黑 (hắc) · bộ số 203 Số nét: 21 Mọi âm Hán Việt của chữ: trẩm, đảm, thản

黮 nghĩa là đen, tối, không rõ.

Nghĩa của 黮

tán

  1. Đen, tối
  2. Không rõ
  3. Tư mật

Câu hỏi thường gặp

黮 nghĩa là gì?

黮 (tán) nghĩa là đen, tối, không rõ.

黮 đọc thế nào?

黮 đọc là tán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.