TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

黼

fǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỦ
Bộ thủ: 黹 (phất) · bộ số 204 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: phủ

黼 nghĩa là Họa tiết rìu với cán đen và lưỡi trắng, biểu tượng quyền lực thêu trên lễ phục.

Nghĩa của 黼

fǔ

PHỦ
  1. cổ Họa tiết rìu với cán đen và lưỡi trắng, biểu tượng quyền lực thêu trên lễ phục

Câu hỏi thường gặp

黼 nghĩa là gì?

黼 (fǔ) nghĩa là Họa tiết rìu với cán đen và lưỡi trắng, biểu tượng quyền lực thêu trên lễ phục.

黼 đọc thế nào?

黼 đọc là fǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 黼 là gì?

Âm Hán Việt của 黼 là "phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.