TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓捣

gǔdao giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼓搗

Âm Hán Việt CỔ ĐẢO

鼓捣 nghĩa là táy máy, kích động.

Nghĩa của 鼓捣

gǔdao

CỔ ĐẢOĐộng từphồn thể 鼓搗
  1. Táy máy
  2. Kích động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鼓捣

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

鼓捣 nghĩa là gì?

鼓捣 (gǔdao) nghĩa là táy máy, kích động.

鼓捣 đọc thế nào?

鼓捣 đọc là gǔdao (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓捣 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓捣 là "cổ đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.