TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼓起

gǔqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ KHỞI

鼓起 nghĩa là lấy hết, phồng lên.

Nghĩa của 鼓起

gǔqǐ

CỔ KHỞIĐộng từ
  1. Lấy hết (dũng khí, niềm tin, v.v.)
  2. Phồng lên (má, v.v.)
  3. Phình ra
  4. Sưng lên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 鼓起

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 鼓起

Câu hỏi thường gặp

鼓起 nghĩa là gì?

鼓起 (gǔqǐ) nghĩa là lấy hết, phồng lên.

鼓起 đọc thế nào?

鼓起 đọc là gǔqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼓起 là gì?

Âm Hán Việt của 鼓起 là "cổ khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.