TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼟

tēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 鼓 (cổ) · bộ số 207 Số nét: 25

鼟 nghĩa là Tiếng thùng thùng của trống lớn.

Nghĩa của 鼟

tēng

  1. từ tượng thanh Tiếng thùng thùng của trống lớn

Câu hỏi thường gặp

鼟 nghĩa là gì?

鼟 (tēng) nghĩa là Tiếng thùng thùng của trống lớn.

鼟 đọc thế nào?

鼟 đọc là tēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.