TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

鼻唇沟

bíchúngōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鼻唇溝

Âm Hán Việt TỴ THẦN CÂU

鼻唇沟 nghĩa là nếp gấp mũi má, nếp cười.

Nghĩa của 鼻唇沟

bíchúngōu

TỴ THẦN CÂUphồn thể 鼻唇溝
  1. Nếp gấp mũi má
  2. Nếp cười
  3. Nếp nhăn khi cười

Câu hỏi thường gặp

鼻唇沟 nghĩa là gì?

鼻唇沟 (bíchúngōu) nghĩa là nếp gấp mũi má, nếp cười.

鼻唇沟 đọc thế nào?

鼻唇沟 đọc là bíchúngōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 鼻唇沟 là gì?

Âm Hán Việt của 鼻唇沟 là "tỵ thần câu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.