TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齐人之福

Qírénzhīfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齊人之福

Âm Hán Việt TỀ NHÂN CHI PHÚC

齐人之福 nghĩa là Số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp).

Nghĩa của 齐人之福

Qírénzhīfú

TỀ NHÂN CHI PHÚCphồn thể 齊人之福tên riêng
  1. nghĩa đen, thành ngữ Số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp)
  2. nghĩa bóng (mỉa mai) niềm vui có nhiều bạn đời
  3. Cuộc sống như pasha

Câu hỏi thường gặp

齐人之福 nghĩa là gì?

齐人之福 (qírénzhīfú) nghĩa là Số phận hạnh phúc của người đàn ông nước Tề (người có cả vợ và thiếp).

齐人之福 đọc thế nào?

齐人之福 đọc là Qírénzhīfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 齐人之福 là gì?

Âm Hán Việt của 齐人之福 là "tề nhân chi phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.