TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齐全

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qíquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 齊全

Âm Hán Việt TỀ TOÀN

齐全 nghĩa là đầy đủ, toàn diện.

Nghĩa của 齐全

qíquán

TỀ TOÀNTính từphồn thể 齊全
  1. Đầy đủ
  2. Toàn diện

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 齐全

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

齐全 nghĩa là gì?

齐全 (qíquán) nghĩa là đầy đủ, toàn diện.

齐全 đọc thế nào?

齐全 đọc là qíquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 齐全 là gì?

Âm Hán Việt của 齐全 là "tề toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.