TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齧咬

nièyǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHIẾT GIẢO

齧咬 nghĩa là gặm.

Nghĩa của 齧咬

nièyǎo

KHIẾT GIẢOĐộng từ
  1. Gặm

Câu hỏi thường gặp

齧咬 nghĩa là gì?

齧咬 (nièyǎo) nghĩa là gặm.

齧咬 đọc thế nào?

齧咬 đọc là nièyǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 齧咬 là gì?

Âm Hán Việt của 齧咬 là "khiết giảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.