TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齱

zōu giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 齒 (xỉ) · bộ số 211 Số nét: 23 Mọi âm Hán Việt của chữ: trâu, châu

齱 nghĩa là răng không đều, răng hô.

Nghĩa của 齱

zōu

  1. Răng không đều
  2. Răng hô

Câu hỏi thường gặp

齱 nghĩa là gì?

齱 (zōu) nghĩa là răng không đều, răng hô.

齱 đọc thế nào?

齱 đọc là zōu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.