TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

齱齵

zōuyú giọng máy của trình duyệt

齱齵 nghĩa là răng không đều, răng hô.

Nghĩa của 齱齵

zōuyú

Danh từ
  1. Răng không đều
  2. Răng hô

Câu hỏi thường gặp

齱齵 nghĩa là gì?

齱齵 (zōuyú) nghĩa là răng không đều, răng hô.

齱齵 đọc thế nào?

齱齵 đọc là zōuyú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.