TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龖

dá giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 龍 (long) · bộ số 212 Số nét: 32 Cấu tạo: ⿰龍龍 Mọi âm Hán Việt của chữ: tạp, đạp

龖 nghĩa là Cảnh tượng rồng đang bay.

Nghĩa của 龖

dá

  1. Cảnh tượng rồng đang bay

Câu hỏi thường gặp

龖 nghĩa là gì?

龖 (dá) nghĩa là Cảnh tượng rồng đang bay.

龖 đọc thế nào?

龖 đọc là dá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.