TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙标

lóngbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍標

Âm Hán Việt LONG TIÊU

龙标 nghĩa là giấy phép chiếu phim.

Nghĩa của 龙标

lóngbiāo

LONG TIÊUphồn thể 龍標
  1. Giấy phép chiếu phim (Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

龙标 nghĩa là gì?

龙标 (lóngbiāo) nghĩa là giấy phép chiếu phim.

龙标 đọc thế nào?

龙标 đọc là lóngbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙标 là gì?

Âm Hán Việt của 龙标 là "long tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.