TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙树菩萨

Lóngshù Púsà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍樹菩薩

Âm Hán Việt LONG THỤ BỒ TÁT

龙树菩萨 nghĩa là Long Thụ.

Nghĩa của 龙树菩萨

Lóngshù Púsà

LONG THỤ BỒ TÁTphồn thể 龍樹菩薩tên riêng
  1. Long Thụ (Bồ Tát Long Thụ)

Câu hỏi thường gặp

龙树菩萨 nghĩa là gì?

龙树菩萨 (lóngshù púsà) nghĩa là Long Thụ.

龙树菩萨 đọc thế nào?

龙树菩萨 đọc là Lóngshù Púsà (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙树菩萨 là gì?

Âm Hán Việt của 龙树菩萨 là "long thụ bồ tát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.