TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙门山

Lóngménshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍門山

Âm Hán Việt LONG MÔN SƠN

龙门山 nghĩa là Núi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động.

Nghĩa của 龙门山

Lóngménshān

LONG MÔN SƠNphồn thể 龍門山tên riêng
  1. Núi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động
  2. Núi Longmen ở Sơn Đông
  3. Núi Longmen ở Hà Nam

Câu hỏi thường gặp

龙门山 nghĩa là gì?

龙门山 (lóngménshān) nghĩa là Núi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động.

龙门山 đọc thế nào?

龙门山 đọc là Lóngménshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙门山 là gì?

Âm Hán Việt của 龙门山 là "long môn sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.