龙门山
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 龍門山
龙门山 nghĩa là Núi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động.
Nghĩa của 龙门山
Lóngménshān
LONG MÔN SƠNphồn thể 龍門山tên riêng- Núi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động
- Núi Longmen ở Sơn Đông
- Núi Longmen ở Hà Nam
Câu hỏi thường gặp
龙门山 nghĩa là gì?
龙门山 (lóngménshān) nghĩa là Núi Longmen, ranh giới tây bắc của bồn địa Tứ Xuyên, đường đứt gãy địa chất hoạt động.
龙门山 đọc thế nào?
龙门山 đọc là Lóngménshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 龙门山 là gì?
Âm Hán Việt của 龙门山 là "long môn sơn".