TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙门石窟

Lóngmén Shíkū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍門石窟

Âm Hán Việt LONG MÔN THẠCH QUẬT

龙门石窟 nghĩa là Quần thể hang động Long Môn tại Lạc Dương 洛阳 (Luòyáng), Hà Nam.

Nghĩa của 龙门石窟

Lóngmén Shíkū

LONG MÔN THẠCH QUẬTphồn thể 龍門石窟tên riêng
  1. Quần thể hang động Long Môn tại Lạc Dương 洛阳 (Luòyáng), Hà Nam

Câu hỏi thường gặp

龙门石窟 nghĩa là gì?

龙门石窟 (lóngmén shíkū) nghĩa là Quần thể hang động Long Môn tại Lạc Dương 洛阳 (Luòyáng), Hà Nam.

龙门石窟 đọc thế nào?

龙门石窟 đọc là Lóngmén Shíkū (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙门石窟 là gì?

Âm Hán Việt của 龙门石窟 là "long môn thạch quật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.