TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙阳

Lóngyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍陽

Âm Hán Việt LONG DƯƠNG

龙阳 nghĩa là Địa danh ở Thượng Hải.

Nghĩa của 龙阳

Lóngyáng

LONG DƯƠNGTên riêng, Danh từ, Tính từphồn thể 龍陽tên riêng
  1. Địa danh ở Thượng Hải
  2. thông tục Đồng tính nam

Câu hỏi thường gặp

龙阳 nghĩa là gì?

龙阳 (lóngyáng) nghĩa là Địa danh ở Thượng Hải.

龙阳 đọc thế nào?

龙阳 đọc là Lóngyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙阳 là gì?

Âm Hán Việt của 龙阳 là "long dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.