TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙阳君

lóngyángjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍陽君

Âm Hán Việt LONG DƯƠNG QUÂN

龙阳君 nghĩa là đồng tính nam.

Nghĩa của 龙阳君

lóngyángjūn

LONG DƯƠNG QUÂNphồn thể 龍陽君
  1. Đồng tính nam (thuật ngữ tích cực)

Câu hỏi thường gặp

龙阳君 nghĩa là gì?

龙阳君 (lóngyángjūn) nghĩa là đồng tính nam.

龙阳君 đọc thế nào?

龙阳君 đọc là lóngyángjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 龙阳君 là gì?

Âm Hán Việt của 龙阳君 là "long dương quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.