TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龙驹凤雏

lóngjūfèngchú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龍駒鳳雛

龙驹凤雏 nghĩa là người trẻ tài giỏi.

Nghĩa của 龙驹凤雏

lóngjūfèngchú

phồn thể 龍駒鳳雛
  1. Người trẻ tài giỏi
  2. Nhà khoa bảng trẻ tuổi

Câu hỏi thường gặp

龙驹凤雏 nghĩa là gì?

龙驹凤雏 (lóngjūfèngchú) nghĩa là người trẻ tài giỏi.

龙驹凤雏 đọc thế nào?

龙驹凤雏 đọc là lóngjūfèngchú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.