TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龟孙子

guīsūnzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 龜孫子

Âm Hán Việt QUY TÔN TỬ

龟孙子 nghĩa là đồ khốn nạn, thằng khốn.

Nghĩa của 龟孙子

guīsūnzi

QUY TÔN TỬDanh từphồn thể 龜孫子
  1. thông tục Đồ khốn nạn
  2. Thằng khốn

Câu hỏi thường gặp

龟孙子 nghĩa là gì?

龟孙子 (guīsūnzi) nghĩa là đồ khốn nạn, thằng khốn.

龟孙子 đọc thế nào?

龟孙子 đọc là guīsūnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 龟孙子 là gì?

Âm Hán Việt của 龟孙子 là "quy tôn tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.