TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

龡

chuì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 龠 (thược) · bộ số 214 Số nét: 21 Cấu tạo: ⿰龠欠

龡 nghĩa là thổi.

Nghĩa của 龡

chuì

  1. Thổi (sáo)
  2. Cách viết cổ của 吹

Câu hỏi thường gặp

龡 nghĩa là gì?

龡 (chuì) nghĩa là thổi.

龡 đọc thế nào?

龡 đọc là chuì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.