TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𪩘

yǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 巘

Bộ thủ: 山 (sơn) · bộ số 46 Số nét: 16

𪩘 nghĩa là đỉnh núi.

Nghĩa của 𪩘

yǎn

phồn thể 巘
  1. Đỉnh núi

Câu hỏi thường gặp

𪩘 nghĩa là gì?

𪩘 (yǎn) nghĩa là đỉnh núi.

𪩘 đọc thế nào?

𪩘 đọc là yǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.