TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𪻐

cōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瑽

Bộ thủ: 玉 (ngọc) · bộ số 96 Số nét: 8

𪻐 nghĩa là Dùng trong 𪻐瑢 (cōngróng).

Nghĩa của 𪻐

cōng

phồn thể 瑽
  1. Dùng trong 𪻐瑢 (cōngróng)
  2. Dùng trong 琤𪻐 (chēngcōng)

Câu hỏi thường gặp

𪻐 nghĩa là gì?

𪻐 (cōng) nghĩa là Dùng trong 𪻐瑢 (cōngróng).

𪻐 đọc thế nào?

𪻐 đọc là cōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.