TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

𬳶

jiǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駉

Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 8

𬳶 nghĩa là trong tình trạng tốt.

Nghĩa của 𬳶

jiǒng

phồn thể 駉
  1. Trong tình trạng tốt (như ngựa)

Câu hỏi thường gặp

𬳶 nghĩa là gì?

𬳶 (jiǒng) nghĩa là trong tình trạng tốt.

𬳶 đọc thế nào?

𬳶 đọc là jiǒng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.