Áp giải tiếng Trung là gì?
"áp giải" trong tiếng Trung là 押解 (động từ), 押送 (động từ).
押解 Động từ
Hán Việt: ÁP GIẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áp giải (tội phạm, hàng hóa, v.v.)
押送 Động từ
Hán Việt: ÁP TỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áp giải
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "áp giải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Áp giải tiếng Trung là gì?
"áp giải" trong tiếng Trung là 押解 (động từ), 押送 (động từ).