Ăn ở tiếng Trung là gì?
"ăn ở" trong tiếng Trung là 食宿 (danh từ).
食宿 Danh từ
Hán Việt: THỰC TÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn ở
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ăn ở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ăn ở tiếng Trung là gì?
"ăn ở" trong tiếng Trung là 食宿 (danh từ).