Ăn mặc chỉnh tề tiếng Trung là gì?
"ăn mặc chỉnh tề" trong tiếng Trung là 衣冠楚楚.
衣冠楚楚
Hán Việt: Y QUÁN SỞ SỞ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn mặc chỉnh tề
Xem đầy đủ từ "衣冠楚楚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ăn mặc chỉnh tề" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ăn mặc chỉnh tề tiếng Trung là gì?
"ăn mặc chỉnh tề" trong tiếng Trung là 衣冠楚楚.