TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đánh bằng roi tiếng Trung là gì?

"đánh bằng roi" trong tiếng Trung là 棰, 鞭打 (động từ).

棰

chuí giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh bằng roi

Xem đầy đủ từ "棰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

鞭打 Động từ

biāndǎHán Việt: TIÊN ĐẢ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đánh bằng roi

Xem đầy đủ từ "鞭打": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đánh bằng roi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đánh bằng roi tiếng Trung là gì?

"đánh bằng roi" trong tiếng Trung là 棰, 鞭打 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.