Đã kết hôn tiếng Trung là gì?
"đã kết hôn" trong tiếng Trung là 已婚 (tính từ).
已婚 Tính từ
Hán Việt: DĨ HÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đã kết hôn
- 萨米已婚十二次了。 Sami đã kết hôn mười hai lần.
- 萨米已婚12次了。 Sami đã kết hôn mười hai lần.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đã kết hôn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đã kết hôn tiếng Trung là gì?
"đã kết hôn" trong tiếng Trung là 已婚 (tính từ).