Đã lâu tiếng Trung là gì?
"đã lâu" trong tiếng Trung là 久违 (động từ).
久违 Động từ
Hán Việt: CỬU VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đã lâu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đã lâu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đã lâu tiếng Trung là gì?
"đã lâu" trong tiếng Trung là 久违 (động từ).