Đã nói ở trên tiếng Trung là gì?
"đã nói ở trên" trong tiếng Trung là 上述 (tính từ).
上述 Tính từ
Hán Việt: THƯỢNG THUẬT giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đã nói ở trên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đã nói ở trên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đã nói ở trên tiếng Trung là gì?
"đã nói ở trên" trong tiếng Trung là 上述 (tính từ).