TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đãng trí tiếng Trung là gì?

"đãng trí" trong tiếng Trung là 丢三落四 (cụm từ).

丢三落四 Cụm từ

diūsānlàsìHán Việt: ĐÂU TAM LẠC TỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đãng trí

Xem đầy đủ từ "丢三落四": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đãng trí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đãng trí tiếng Trung là gì?

"đãng trí" trong tiếng Trung là 丢三落四 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.