Đón tiếp tiếng Trung là gì?
"đón tiếp" trong tiếng Trung là 迎接 (động từ).
迎接 Động từ
Hán Việt: NGHÊNH TIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chào đón; đón tiếp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đón tiếp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đón tiếp tiếng Trung là gì?
"đón tiếp" trong tiếng Trung là 迎接 (động từ).