Đăng xuất tiếng Trung là gì?
"đăng xuất" trong tiếng Trung là 登出 (động từ).
登出 Động từ
Hán Việt: ĐĂNG XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đăng xuất (máy tính)
- 我不应该登出。 Tôi không nên đăng xuất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đăng xuất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đăng xuất tiếng Trung là gì?
"đăng xuất" trong tiếng Trung là 登出 (động từ).