TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đơn giản hóa tiếng Trung là gì?

"đơn giản hóa" trong tiếng Trung là 简化 (động từ), 精简 (động từ).

简化 Động từ

jiǎnhuàHán Việt: GIẢN HÓA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn giản hóa

Xem đầy đủ từ "简化": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

精简 Động từ

jīngjiǎnHán Việt: TINH GIẢN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn giản hóa

Xem đầy đủ từ "精简": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đơn giản hóa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đơn giản hóa tiếng Trung là gì?

"đơn giản hóa" trong tiếng Trung là 简化 (động từ), 精简 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.