Đơn giản hóa tiếng Trung là gì?
"đơn giản hóa" trong tiếng Trung là 简化 (động từ), 精简 (động từ).
简化 Động từ
Hán Việt: GIẢN HÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đơn giản hóa
精简 Động từ
Hán Việt: TINH GIẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đơn giản hóa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đơn giản hóa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đơn giản hóa tiếng Trung là gì?
"đơn giản hóa" trong tiếng Trung là 简化 (động từ), 精简 (động từ).