Đường cong tiếng Trung là gì?
"đường cong" trong tiếng Trung là 曲线 (danh từ), 弧形 (danh từ).
曲线 Danh từ
Hán Việt: KHÚC TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường cong
弧形 Danh từ
Hán Việt: HỒ HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đường cong; cung tròn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đường cong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đường cong tiếng Trung là gì?
"đường cong" trong tiếng Trung là 曲线 (danh từ), 弧形 (danh từ).