TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Được định sẵn tiếng Trung là gì?

"được định sẵn" trong tiếng Trung là 注定 (động từ).

注定 Động từ

zhùdìngHán Việt: CHÚ ĐỊNH giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Được định sẵn

Xem đầy đủ từ "注定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "được định sẵn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Được định sẵn tiếng Trung là gì?

"được định sẵn" trong tiếng Trung là 注定 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.