Được rồi tiếng Trung là gì?
"được rồi" trong tiếng Trung là 得了 (thán từ).
得了 Thán từ
Hán Việt: ĐẮC LIỄU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được rồi!
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "được rồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Được rồi tiếng Trung là gì?
"được rồi" trong tiếng Trung là 得了 (thán từ).