得了
giọng máy của trình duyệt
得了 nghĩa là được rồi, đủ rồi.
Nghĩa của 得了
déle
ĐẮC LIỄUThán từ, Động từ- Được rồi!
- Đủ rồi!
déliǎo
ĐẮC LIỄUTính từ, Thán từ, Động từ- nhấn mạnh, trong câu hỏi tu từ Có thể
Từ ghép có 得了
Câu hỏi thường gặp
得了 nghĩa là gì?
得了 (déle, déliǎo) nghĩa là được rồi, đủ rồi.
得了 đọc thế nào?
得了 đọc là déle (pinyin).
Âm Hán Việt của 得了 là gì?
Âm Hán Việt của 得了 là "đắc liễu".