Được trang bị tiếng Trung là gì?
"được trang bị" trong tiếng Trung là 装有.
装有
Hán Việt: TRANG HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được trang bị
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "được trang bị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Được trang bị tiếng Trung là gì?
"được trang bị" trong tiếng Trung là 装有.