Được viết tắt thành tiếng Trung là gì?
"được viết tắt thành" trong tiếng Trung là 简称 (danh từ).
简称 Danh từ
Hán Việt: GIẢN XƯNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được viết tắt thành
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "được viết tắt thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Được viết tắt thành tiếng Trung là gì?
"được viết tắt thành" trong tiếng Trung là 简称 (danh từ).