TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Được xuất bản tiếng Trung là gì?

"được xuất bản" trong tiếng Trung là 问世 (động từ), 面世 (động từ).

问世 Động từ

wènshìHán Việt: VẤN THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Được xuất bản

Xem đầy đủ từ "问世": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

面世 Động từ

miànshìHán Việt: DIỆN THẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Được xuất bản (tác phẩm nghệ thuật, văn học, v.v.)

Xem đầy đủ từ "面世": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "được xuất bản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Được xuất bản tiếng Trung là gì?

"được xuất bản" trong tiếng Trung là 问世 (động từ), 面世 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.