Được xuất bản tiếng Trung là gì?
"được xuất bản" trong tiếng Trung là 问世 (động từ), 面世 (động từ).
问世 Động từ
Hán Việt: VẤN THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được xuất bản
面世 Động từ
Hán Việt: DIỆN THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được xuất bản (tác phẩm nghệ thuật, văn học, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "được xuất bản" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Được xuất bản tiếng Trung là gì?
"được xuất bản" trong tiếng Trung là 问世 (động từ), 面世 (động từ).