TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

问世

wènshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 問世

Âm Hán Việt VẤN THẾ

问世 nghĩa là được xuất bản, ra mắt.

Nghĩa của 问世

wènshì

VẤN THẾĐộng từphồn thể 問世
  1. Được xuất bản
  2. Ra mắt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 问世

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

问世 nghĩa là gì?

问世 (wènshì) nghĩa là được xuất bản, ra mắt.

问世 đọc thế nào?

问世 đọc là wènshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 问世 là gì?

Âm Hán Việt của 问世 là "vấn thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.