TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đưa ra hướng dẫn tiếng Trung là gì?

"đưa ra hướng dẫn" trong tiếng Trung là 教训 (động từ), 点拨 (động từ).

教训 Động từ

jiàoxunHán Việt: GIÁO HUẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa ra hướng dẫn; la mắng ai; quở trách

Xem đầy đủ từ "教训": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

点拨 Động từ

diǎnbōHán Việt: ĐIỂM BÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa ra hướng dẫn

Xem đầy đủ từ "点拨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Đưa ra hướng dẫn tiếng Trung là gì?

"đưa ra hướng dẫn" trong tiếng Trung là 教训 (động từ), 点拨 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.