TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

点拨

diǎnbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 點撥

Âm Hán Việt ĐIỂM BÁT

点拨 nghĩa là đưa ra hướng dẫn, đưa ra lời khuyên.

Nghĩa của 点拨

diǎnbō

ĐIỂM BÁTĐộng từphồn thể 點撥
  1. Đưa ra hướng dẫn
  2. Đưa ra lời khuyên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 点拨

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

点拨 nghĩa là gì?

点拨 (diǎnbō) nghĩa là đưa ra hướng dẫn, đưa ra lời khuyên.

点拨 đọc thế nào?

点拨 đọc là diǎnbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 点拨 là gì?

Âm Hán Việt của 点拨 là "điểm bát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.