Đại hội tiếng Trung là gì?
"đại hội" trong tiếng Trung là 大会 (danh từ), 盛会 (danh từ).
大会 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại hội
盛会 Danh từ
Hán Việt: THỊNH HỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại hội
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đại hội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đại hội tiếng Trung là gì?
"đại hội" trong tiếng Trung là 大会 (danh từ), 盛会 (danh từ).